Vĩnh Thái
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ riêng:
- Tên một đơn vị hành chính cấp xã: "Vĩnh Thái" là tên gọi của một xã, thuộc đơn vị hành chính cấp cơ sở tại Việt Nam.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ riêng:
- Gia đình tôi về quê ngoại ở xã Vĩnh Thái, huyện Vĩnh Linh dịp Tết. (Gia đình tôi về quê ngoại ở xã Vĩnh Thái, huyện Vĩnh Linh dịp Tết.)
- Xã Vĩnh Thái thuộc thành phố Nha Trang có nhiều tiềm năng phát triển du lịch. (Xã Vĩnh Thái thuộc thành phố Nha Trang có nhiều tiềm năng phát triển du lịch.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Dùng trong văn bản hành chính: Tên xã "Vĩnh Thái" thường xuất hiện trong các giấy tờ, địa chỉ chính thức.
- Địa chỉ ghi rõ: Thôn 5, xã Vĩnh Thái, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị. (Địa chỉ ghi rõ: Thôn 5, xã Vĩnh Thái, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị.)
Biến thể và từ gần giống
- Vĩnh (từ Hán Việt): Một yếu tố phổ biến trong địa danh, thường mang nghĩa vĩnh cửu, lâu dài.
- Thái (từ Hán Việt): Một yếu tố phổ biến trong địa danh, thường mang nghĩa yên ổn, thái bình.
Lưu ý về nghĩa
- Nghĩa địa danh cụ thể: "Vĩnh Thái" là tên riêng của đơn vị hành chính. Hiện có ít nhất hai xã cùng tên này tại Việt Nam, phân biệt bởi đơn vị hành chính cấp trên trực tiếp.
- Xã Vĩnh Thái thuộc thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa.
- Xã Vĩnh Thái thuộc huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị.
- (xã) tên gọi các xã thuộc tp. Nha Trang (Khánh Hoà), h. Vĩnh Linh (Quảng Trị)